Cô phụ tiếng Trung là gì?
Hán Việt cô phụ =
辜负gūfùHSK 6
phụ lòng, làm thất vọng (không xứng đáng với kỳ vọng)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 辜负Từ khác cũng đọc là "cô phụ"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 辜负
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết