Cố hữu tiếng Trung là gì?
Hán Việt cố hữu =
固有gùyǒuHSK 6
cố hữu
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 固有Từ khác cũng đọc là "cố hữu"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 固有
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết