Từ vựng tiếng Trung
níng*gù

Nghĩa tiếng Việt

đông đặc

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng)

16 nét

Bộ: (vây quanh)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '凝' có bộ '冫' tượng trưng cho băng, và phần âm '疑' có nghĩa là nghi ngờ, kết hợp lại mang ý nghĩa đông đặc lại.
  • Chữ '固' có bộ '囗' là bao vây, với phần bên trong là '古' nghĩa là cổ xưa, tượng trưng cho sự bảo tồn, bền vững.

Khi kết hợp, '凝固' mang ý nghĩa đóng băng, giữ nguyên trạng thái, không thay đổi.

Từ ghép thông dụng

凝固点nínggù diǎn

điểm đông đặc

凝固剂nínggù jì

chất làm đông

凝固状态nínggù zhuàngtài

trạng thái đông đặc