Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
níng*gù凝

Nghĩa tiếng Việt

đông đặc

Âm Hán Việt

ngưng cố

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng)

16 nét

Bộ: 囗 (vây quanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ biểu thị trạng thái chất lỏng chuyển sang thể rắn do nhiệt độ giảm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ngưng cố

Từng chữ

  • 凝ngưngngưng đọng
  • 固cốvững chắc; vốn có

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 伤shāng thanh 1口kǒu thanh 3上shàng thanh 4的de thanh 5血xuè thanh 4液yè thanh 4已yǐ thanh 3经jīng thanh 1凝níng thanh 2固gù thanh 4了le. thanh 5。

    Máu trên vết thương đã đông lại rồi.

  • 水shuǐ thanh 3泥ní thanh 2在zài thanh 4阳yáng thanh 2光guāng thanh 1下xià thanh 4迅xùn thanh 4速sù thanh 4凝níng thanh 2固gù. thanh 4。

    Xi măng đông kết nhanh chóng dưới ánh nắng mặt trời.

  • 那nà thanh 4一yī thanh 1刻kè, thanh 4,时shí thanh 2间jiān thanh 1仿fǎng thanh 3佛fó thanh 2凝níng thanh 2固gù thanh 4了le. thanh 5。

    Khoảnh khắc đó, thời gian dường như ngưng đọng lại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.