Bỏ qua, tới nội dung chính

Chỉnh tề tiếng Trung là gì?

Hán Việt chỉnh tề =

整齐zhěngqíHSK 3

gọn gàng, chỉnh tề

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 整齐

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

齐

tềqí

đều, không so le; nước Tề, đất Tề

HSK 5

Luyện viết 整齐

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết