Bỏ qua, tới nội dung chính

Cách mạng tiếng Trung là gì?

Hán Việt cách mạng =

革命gémìngHSK 5

cách mạng; cuộc cách mạng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 革命

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 革命

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết