Biên tập tiếng Trung là gì?
Hán Việt biên tập =
编辑biānjíHSK 5
chỉnh sửa, tổ chức nội dung cho xuất bản; cũng là danh từ chỉ người làm công việc đó
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 编辑Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 编辑
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết