Biện giải tiếng Trung là gì?
Hán Việt biện giải =
辩解biànjiěHSK 6
biện minh, giải thích để bào chữa
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 辩解Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 辩
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 辩解
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết