Bỏ qua, tới nội dung chính

Bạo lộ tiếng Trung là gì?

Hán Việt bạo lộ =

暴露bàolùHSK 6

vạch trần, phơi bày (để lộ)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 暴露

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 暴露

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết