Từ vựng tiếng TrungSố từ数词Tính từ形容词Phó từ副词
wàn

Nghĩa tiếng Việt

vạn, mười nghìn

Âm Hán Việt

vạn

1 chữ12 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 萬 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
12 nét

萬 là chữ tượng hình (象形字): hình vẽ con bọ cạp trong giáp cốt văn. Sau này chữ được mượn âm (giả tá) để chỉ số mười nghìn. Chữ phái sinh 蠆 mới chỉ nghĩa gốc là bọ cạp. Không phân tích được thành hình thanh hay hội ý.

Loại từ & cách dùng

Số từ数词Tính từ形容词Phó từ副词

Chữ này làm số từ chỉ mười nghìn hoặc làm phó từ biểu thị mức độ cực kỳ.

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: vạn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "vạn": 萬 xưa là con bọ cạp — cái đuôi cong nhọn của nó giống hệt nét cuối chữ. Bị mượn âm để đọc "vạn" (mười nghìn), nhiều không đếm xuể như bọ cạp ngoài đồng.

Gương Hán-Việt

vạn trong 萬歲 (vạn tuế), 萬物 (vạn vật), 萬全 (vạn toàn)

Mở khoá kiến thức

Biết 萬 (vạn) mở khoá hàng trăm thành ngữ và từ ghép: 萬歲, 萬物, 萬一, 萬能, 萬全, 萬古.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

萬 silk 1
Bạch thư
萬 bigseal 1
Đại triện
萬 seal 1
Tiểu triện

萬 vốn là tượng hình, vẽ hình con bọ cạp (xem bạch thư, đại triện, tiểu triện). Chữ phái sinh 蠆 về sau đảm nhiệm nghĩa gốc "bọ cạp". Còn 萬 được mượn âm (giả tá) để chỉ số mười nghìn — một trong những phép giả tá phổ biến nhất trong chữ Hán. Dạng bạch thư, đại triện và tiểu triện đều còn lưu giữ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 萬歲!萬歲!萬萬歲!Wànsuì! Wànsuì! Wànwànsuì! thanh 4

    Vạn tuế! Vạn tuế! Vạn vạn tuế! (tiếng hô mừng vua)

  • 萬物皆有其道理。Wànwù jiē yǒu qí dàolǐ. thanh 4

    Vạn vật đều có đạo lý của nó.

  • 他說一萬個理由也沒用。Tā shuō yī wàn gè lǐyóu yě méiyòng. thanh 1

    Anh ấy nói vạn lý do cũng vô ích.

  • 萬一有事,請打電話給我。Wànyī yǒu shì, qǐng dǎ diànhuà gěi wǒ. thanh 4

    Vạn nhất có chuyện gì, hãy gọi điện cho tôi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • chính là dạng giản thể của 萬, rất dễ nhầm; học phồn thể cần nhớ 萬 có nhiều nét hơn

  • hình dạng tương tự trong một số phông chữ, nhưng 勿 nghĩa là đừng

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.