Nghĩa tiếng Việt
(xem: tỳ ma 蓖麻)
Âm Hán Việt
bế
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ, hầu như chỉ dùng trong từ ghép để chỉ cây thầu dầu.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: bế
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tỳ" (cây thầu dầu): bộ Thảo (艹) + hình chiếc lược bí (篦), lá thầu dầu xẻ thùy như răng lược.
Gương Hán-Việt
Tỳ ma: dùng trong "tỳ ma" (蓖麻: cây thầu dầu).
Mở khoá kiến thức
Biết 蓖 giúp nhận ngay từ 蓖麻 (thầu dầu), 蓖麻油 (dầu thầu dầu), 蓖麻毒素 (ricin: chất độc từ hạt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Bộ Thảo (艹) gợi đây là loài cây. 蓖 dùng chủ yếu trong 蓖麻 (thầu dầu, Ricinus communis): cây cho dầu thầu dầu, hạt chứa ricin cực độc.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蓖麻是一种经济作物。
Cây thầu dầu là một loại cây kinh tế.
- 蓖麻油可以用于工业生产。
Dầu thầu dầu có thể dùng trong sản xuất công nghiệp.
- 蓖麻籽中含有有毒物质。
Hạt thầu dầu chứa chất độc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.