Nghĩa tiếng Việt
cái lược bí
Âm Hán Việt
bề
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 竹
- Số nét
- 16 nét
篦 = 竹 (Trúc, biểu nghĩa: tre/trúc) + 𣬉 (biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 竹 chỉ vật liệu tre — cái lược bí; phần dưới cho âm đọc bì.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ loại lược răng dày hoặc làm động từ chỉ hành động chải tóc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: bề
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bí": trúc (竹) cắt thành lược bí để chải tóc cho mịn.
Gương Hán-Việt
bí trong "bí lược" (篦梳, lược bí chải tóc)
Mở khoá kiến thức
Biết 篦 giúp đọc văn học cổ miêu tả sinh hoạt hằng ngày với lược chải tóc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 竹 (trúc, tre) biểu nghĩa; 𣬉 biểu âm. Nghĩa gốc: cái lược bí — dụng cụ chải tóc làm bằng tre, răng dày. Tiểu triện ghi nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她用篦子仔细梳理头发。
Cô ấy dùng lược bí chải đầu tỉ mỉ.
- 古代女性常备篦梳。
Phụ nữ thời xưa thường mang theo lược bí.
- 篦子是用细竹片制成的梳子。
Lược bí là loại lược làm bằng mảnh tre mỏng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.