Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

cái lược bí

1 chữ16 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

篦 = 竹 (Trúc, biểu nghĩa: tre/trúc) + 𣬉 (biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 竹 chỉ vật liệu tre — cái lược bí; phần dưới cho âm đọc bì.

Hán-Việt: bí

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bí": trúc (竹) cắt thành lược bí để chải tóc cho mịn.

Gương Hán-Việt

bí trong "bí lược" (篦梳, lược bí chải tóc)

Mở khoá kiến thức

Biết 篦 giúp đọc văn học cổ miêu tả sinh hoạt hằng ngày với lược chải tóc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

篦 seal 1
Tiểu triện

Chữ hình thanh: 竹 (trúc, tre) biểu nghĩa; 𣬉 biểu âm. Nghĩa gốc: cái lược bí — dụng cụ chải tóc làm bằng tre, răng dày. Tiểu triện ghi nhận.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她用篦子仔细梳理头发。Tā yòng bì zi zǐxì shūlǐ tóufa. thanh 1

    Cô ấy dùng lược bí chải đầu tỉ mỉ.

  • 古代女性常备篦梳。Gǔdài nǚxìng cháng bèi bì shū. thanh 3

    Phụ nữ thời xưa thường mang theo lược bí.

  • 篦子是用细竹片制成的梳子。Bì zi shì yòng xì zhú piàn zhìchéng de shūzi. thanh 4

    Lược bí là loại lược làm bằng mảnh tre mỏng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 梳 (sơ) cũng là lược chải tóc nhưng cấu trúc và âm khác

  • cùng bộ 竹, dạng tổng thể gần nhau

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.