Nghĩa tiếng Việt
màu đỏ thẫm
Âm Hán Việt
tưu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
Loại từ & cách dùng
Dùng làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để chỉ màu sắc của vải vóc.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tưu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trâu": bộ Mịch (糸: lụa tơ), loại lụa màu đỏ thẫm như màu "trâu" (sậm sịt); màu sang trọng trong y phục cung đình.
Gương Hán-Việt
trâu: ít dùng trong tiếng Việt với nghĩa màu vải; âm "trâu" phổ biến hơn là con trâu (牛水).
Mở khoá kiến thức
Biết 緅 giúp đọc mô tả y phục màu sắc trong lễ nghi cung đình Trung Hoa cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
緅 (zōu) thuộc bộ 糸 (lụa tơ), nghĩa lụa màu đỏ thẫm hoặc tím theo các nguồn cổ. Có hình bạch thư.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 緅色为古代礼服常用之色。
Màu 緅 là màu thường dùng cho lễ phục thời cổ đại.
- 她身穿緅红色的丝绸礼服。
Cô mặc lễ phục lụa màu đỏ thẫm 緅.
- 緅色介于红与紫之间,高贵典雅。
Màu 緅 nằm giữa đỏ và tím, sang trọng thanh nhã.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.