Nghĩa tiếng Việt
năm lần; gấp năm
Âm Hán Việt
tỷ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 14 nét
蓰 gồm bộ 艸 (thảo, biểu nghĩa: cỏ cây) và phần biểu âm. Cấu trúc hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm số từ hoặc tính từ để biểu thị số lượng gấp năm lần.
Số từ 数词
Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: tỷ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tỉ": chữ 蓰 mang bộ 艸, như cây cỏ 倍蓰 sinh sôi "tỉ" lệ năm lần, cứ năm năm lại nhân lên gấp bội.
Gương Hán-Việt
tỉ trong "tỉ lệ": âm tỉ của 蓰 gợi tỉ lệ nhân năm lần trong thương mại cổ.
Mở khoá kiến thức
Biết 蓰 giúp đọc văn kinh tế cổ: 倍蓰 (gấp bội, từ hai đến năm lần lợi nhuận).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 蓰 nghĩa là gấp năm lần (five-fold), thường dùng trong tổ hợp 倍蓰 (gấp bội đến năm lần). Âm xǐ và nghĩa. Không có phân tích ngữ nguyên chi tiết về bộ 艸.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 獲利倍蓰,商賈大喜。
Lãi gấp nhiều lần, thương nhân vui mừng.
- 倍蓰之利見於《孟子》。
Lợi nhuận bội tỉ ghi trong sách Mạnh Tử.
- 蓰字表示五倍之數。
Chữ 蓰 biểu thị số gấp năm lần.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.