Nghĩa tiếng Việt
hòn đá mài; lẫn lộn, nhầm lẫn
Âm Hán Việt
thố, thác
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 16 nét
錯 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 昔 (Tích, biểu âm); chữ hình thanh: bộ 金 chỉ kim loại (đá mài bằng kim loại), 昔 cho âm cuò.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc đứng sau động từ làm bổ ngữ kết quả chỉ sự sai sót.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: thố, thác
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thác": Kim loại (金) xưa (昔) bị mài sai → THÁC (錯) rồi, nhầm rồi.
Gương Hán-Việt
thác lầm, sai thác, phức tạp
Mở khoá kiến thức
Biết 錯 mở khoá: 錯誤 (sai lầm), 沒錯 (đúng rồi), 不錯 (không tệ), 交錯 (xen kẽ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
錯 là chữ hình thanh: 金 (kim loại) biểu nghĩa, 昔 biểu âm. Nguyên nghĩa là hòn đá mài kim loại; từ ý mài dũa, chà xát mà sinh nghĩa lẫn lộn, xen kẽ; rồi mở rộng sang sai lầm, nhầm lẫn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他寫錯了一個漢字。
Anh ấy viết sai một chữ Hán.
- 這道題的答案不錯。
Câu trả lời bài này không tệ.
- 對不起,我錯了。
Xin lỗi, tôi sai rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.