Nghĩa tiếng Việt
đồng
Âm Hán Việt
dong
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 14 nét
銅 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 同 (Đồng, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ Kim cho nghĩa (kim loại màu đỏ), 同 cho âm tóng/đồng.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác để chỉ chất liệu.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: dong
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Đồng": 銅 = kim loại (金) + đồng (同) — kim loại mà mọi người cùng (đồng) biết: đồng thau lấp lánh.
Gương Hán-Việt
Đồng — trong "đồng tiền" (tiền xu), "đồng hồ" (gốc dùng đồng), "đồng thau" (hợp kim đồng).
Mở khoá kiến thức
Biết 銅 (đồng) mở khoá nhóm từ về kim loại: 銅板 (tấm đồng), 青銅 (thanh đồng/bronze), 銅像 (tượng đồng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 銅 là chữ hình thanh gồm 金 (kim loại, biểu nghĩa) và 同 (biểu âm). Nghĩa gốc là kim loại đồng (copper) — kim loại màu đỏ cam được sử dụng rộng rãi từ thời đại đồ đồng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 這座銅像已有百年歷史。
Tượng 銅 này đã có lịch sử một trăm năm.
- 古代用青銅製作禮器。
Thời cổ đại dùng 銅 xanh (青銅) để chế tạo lễ khí.
- 銅是良好的导电材料。
銅 là vật liệu dẫn điện tốt.
- 她脖子上戴着一串銅钱。
Cô ấy đeo một chuỗi tiền 銅 trên cổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.