Nghĩa tiếng Việt
迿
Âm Hán Việt
sái
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 18 nét
蠆 = 萬 (Vạn, biểu âm) + 虫 (Trùng, biểu nghĩa: sinh vật). Chữ hình thanh: 虫 xác định đây là loài côn trùng/bọ; 萬 cung cấp âm đọc. '萬 + 虫'. Thú vị: chữ này đại diện nghĩa gốc của 萬.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ loài bọ cạp hoặc các loại côn trùng có nọc độc thời cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: sái
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sái": 虫 (trùng) + 萬 (vạn), 萬 vốn là hình con bọ cạp, sau đổi nghĩa thành 'vạn', nên tạo 蠆 giữ lại nghĩa bọ cạp gốc.
Gương Hán-Việt
蠆 xuất hiện trong cổ ngữ chỉ bọ cạp (scorpion) và nọc độc; liên quan đến 虿 (sái): dị thể.
Mở khoá kiến thức
Biết 蠆 giúp hiểu lịch sử chữ 萬: vốn là hình bọ cạp trước khi trở thành số đếm.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蠆 là chữ hình thanh: 虫 (trùng, sinh vật: biểu nghĩa) + 萬 (vạn: biểu âm). Rõ: 'This character represents the original meaning of 萬', 萬 vốn chỉ con bọ cạp, sau đó bị vay nghĩa làm số đếm vạn, nên tạo 蠆 để ghi lại nghĩa gốc đó.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蠆是古代对蝎子的称呼。
蠆 là tên gọi con bọ cạp trong cổ ngữ.
- 蠆字由萬和虫组成。
Chữ 蠆 gồm 萬 và 虫.
- 蠆代表了萬字的本义。
蠆 đại diện nghĩa gốc của chữ 萬.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.