Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
nǐ拟
擬

Nghĩa tiếng Việt

định; phỏng theo

Âm Hán Việt

nghĩ

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 拟 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
7 nét

拟 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 以 (Dĩ, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ thủ (扌) gợi hành động soạn thảo bằng tay, 以 cho âm. Là dạng giản thể của 擬.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước một động từ khác hoặc tân ngữ để biểu thị ý định, dự thảo.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /nǐ/soạn thảo

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: nghĩ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nghĩ": tay (扌) cầm bút nghĩ và soạn — 拟 là dự thảo, phỏng theo, nghĩ ra phương án.

Gương Hán-Việt

nghĩ trong "mô nghĩ", "nghĩ định", "phỏng nghĩ"

Mở khoá kiến thức

Biết 拟 (nghĩ) mở khoá: 拟定 (nghĩ định – dự thảo), 模拟 (mô nghĩ – mô phỏng), 比拟 (tỉ nghĩ – so sánh).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 拟 là chữ hình thanh (psc): 扌 (tay) biểu nghĩa hành động viết/soạn, 以 biểu âm. Nguyên hình 擬 nghĩa là so sánh, mô phỏng, rồi mở rộng sang soạn thảo, dự tính.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 疑

    có âm Hán-Việt gần, nét bút khác; 疑 nghĩa nghi ngờ (bộ tâm 心)

  • 拖

    cùng bộ thủ 扌, nhưng 拖 nghĩa kéo lê, khác về nghĩa và âm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.