Nghĩa tiếng Việt
荬
Âm Hán Việt
mãi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 15 nét
蕒 chỉ dùng trong 苣蕒菜 và 苦蕒. Bộ 艸 (thảo, cỏ) gợi liên quan đến thực vật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ một loại rau thân thảo có vị đắng.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: mãi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mãi": bộ 艸 (thảo) gợi cây cỏ, hình dung bụi rau diếp hoang mọc tự do trên đồng.
Gương Hán-Việt
蕒 không có từ Hán-Việt thông dụng; gặp trong tên thực vật cổ.
Mở khoá kiến thức
Biết 蕒 giúp nhận diện tên thực vật cổ trong y học hoặc thực vật học Hán văn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蕒 chỉ dùng trong tổ hợp 苣蕒菜 (rau diếp hoang) và 苦蕒 (tên khoa học Crepidiastrum sonchifolium). Âm mǎi. Bộ 艸 chỉ thực vật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 苣蕒菜是一种野生蔬菜。
苣蕒菜 là một loại rau dại.
- 苦蕒可以入药。
Cây 苦蕒 có thể dùng làm thuốc.
- 蕒字仅见于植物名称中。
Chữ 蕒 chỉ thấy trong tên thực vật.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.