Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiān鐧

Nghĩa tiếng Việt

chùy

Âm Hán Việt

giản

1 chữ20 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ một loại binh khí cổ hình lăng trụ dài bằng sắt không có lưỡi sắc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: giản

Mẹo nhớ

Hán-Việt "giản": kim loại (金) đúc thành chùy (鐧), vũ khí cổ đại dùng trong chiến trận.

Gương Hán-Việt

giản: liên hệ 簡 (giản: đơn giản, thẻ tre), 澗 (giản: khe núi); âm trùng, nghĩa khác.

Mở khoá kiến thức

鐧 liên hệ nhóm vũ khí cổ: 鐵 (thiết: sắt), 劍 (kiếm), 矛 (mâu: giáo), 戈 (qua: giáo).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鐧 có âm jiān, bộ 金. Nghĩa: loại vũ khí kim loại dạng chùy/kiếm ngắn trong võ thuật cổ đại Trung Quốc.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鐧是古代武器之一。jiān shì gǔdài wǔqì zhī yī. thanh 1

    鐧 là loại vũ khí cổ đại.

  • 武俠小說中常提到鐧。wǔxiá xiǎoshuō zhōng cháng tídào jiān. thanh 3

    Tiểu thuyết võ hiệp thường nhắc đến 鐧.

  • 鐧屬於短兵器。jiān shǔyú duǎn bīngqì. thanh 1

    鐧 thuộc loại binh khí ngắn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 劍

    cùng là vũ khí kim loại, nhưng 劍 là thanh kiếm dài

  • 簡

    cùng âm Hán-Việt giản, bộ 竹, nghĩa là đơn giản

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.