Nghĩa tiếng Việt
hài lòng
Âm Hán Việt
du
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 心
- Số nét
- 12 nét
愉 = 忄 (Tâm, trái tim) + 俞 (Du, biểu âm). Chữ hình thanh: trong tim cảm thấy vui — nghĩa 'vui vẻ, hài lòng, dễ chịu'.
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với các từ khác để tạo thành tính từ chỉ trạng thái vui vẻ, dễ chịu.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: du
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Du': trong tim (忄) cảm thấy 'du nhập' (俞) niềm vui — đó là 'du', là vui vẻ.
Gương Hán-Việt
'Du' trong du khoái (vui sướng); cùng âm Hán-Việt với 'du' (游, đi chơi) và 'du' (俞).
Mở khoá kiến thức
Biết 愉 mở khóa 愉快 (du khoái / vui vẻ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 愉 là chữ hình thanh: 心 biểu nghĩa, 俞 biểu âm. Nghĩa 'vui vẻ, hài lòng, dễ chịu'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 祝你旅途愉快。
Chúc bạn lữ hành vui vẻ.
- 我们度过了一个愉快的周末。
Chúng tôi đã có một cuối tuần vui vẻ.
- 他心情很愉快。
Tâm trạng anh ấy rất vui vẻ.
- 和朋友聊天总是愉快的。
Trò chuyện với bạn bè luôn vui vẻ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.