Từ vựng tiếng Trung
mán

Nghĩa tiếng Việt

tóc mượt

1 chữ21 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鬘 không có phân tích cấu trúc CHISE rõ ràng. Nhìn dạng chữ thấy bộ 髟 (biêu — tóc dài) gợi ý liên quan đến tóc. Chưa có nguồn học thuật.

Hán-Việt: man

Mẹo nhớ

Hán-Việt "man": bộ tóc dài (髟) — mái tóc mượt mà đẹp như vòng hoa man.

Gương Hán-Việt

"man" trong tiếng Việt thường gặp nghĩa man rợ/man di, nhưng 鬘 đặc chỉ tóc đẹp.

Mở khoá kiến thức

Biết 鬘 giúp đọc: 華鬘 (hoa man — vòng hoa trang trí trong Phật giáo).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary không cung cấp phân tích cấu trúc chi tiết cho 鬘. Chữ ghi hình ảnh tóc đẹp mượt hoặc vòng hoa đội đầu (華鬘 — vòng hoa Phật giáo). Bộ 髟 gợi tóc dài. Chữ tạo muộn. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 華鬘是佛教藝術中的裝飾品。huámán shì fójiào yìshù zhōng de zhuāngshìpǐn. thanh 2

    Hoa man là đồ trang trí trong nghệ thuật Phật giáo.

  • 她的秀髮如鬘,光可鑒人。tā de xiùfà rú mán, guāng kě jiàn rén. thanh 1

    Mái tóc của cô đẹp mượt mà sáng bóng như gương.

  • 鬘字形容頭髮之美。mán zì xíngróng tóufa zhī měi. thanh 2

    Chữ 鬘 mô tả vẻ đẹp của mái tóc.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 髟, 髻 là búi tóc — đều liên quan tóc

  • cùng bộ 髟, 鬓 là tóc mai

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.