Từ vựng tiếng Trung
yóng

Nghĩa tiếng Việt

Yong

1 chữ18 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

顒 là chữ độc lập; không có phân tích cấu tạo trong anchor. Bộ 頁 (hiệt) gợi liên quan đến đầu/khuôn mặt và dáng vẻ.

Hán-Việt: ngong

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ngong": cái đầu (頁) ngóng lên — ngóng chờ ai đó từ xa với dáng vẻ trang nghiêm.

Gương Hán-Việt

ngong trong "ngóng trông", "ngóng đợi"

Mở khoá kiến thức

Biết 顒 mở khoá: 顒望 (ngóng trông, trông đợi — từ cổ thi văn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

顒 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 顒 chỉ dáng vẻ trang nghiêm, đường bệ; cũng dùng trong 顒望 (ngóng trông). Không có phân tích glyph origin. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 顒望归人,泪满衣襟。Yóng wàng guī rén, lèi mǎn yījīn. thanh 2

    Ngóng trông người về, nước mắt ướt áo.

  • 顒顒卬卬,形容仪态庄严。Yóngyóng ánáng, xíngróng yítài zhuāngyán. thanh 2

    Dáng vẻ đường bệ trang nghiêm.

  • 古人用顒来描写威严之态。Gǔrén yòng yóng lái miáoxiě wēiyán zhī tài. thanh 3

    Người xưa dùng 顒 để tả dáng vẻ uy nghiêm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • bản giản thể của 顒, tự dạng giống hệt

  • cùng bộ 頁, dáng tự dạng gần giống

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.