Nghĩa tiếng Việt
Yong
Âm Hán Việt
ngong
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 頁
- Số nét
- 18 nét
顒 là chữ độc lập; không có phân tích cấu tạo trong anchor. Bộ 頁 (hiệt) gợi liên quan đến đầu/khuôn mặt và dáng vẻ.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ miêu tả dáng vẻ tôn kính hoặc trang nghiêm.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: ngong
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngong": cái đầu (頁) ngóng lên — ngóng chờ ai đó từ xa với dáng vẻ trang nghiêm.
Gương Hán-Việt
ngong trong "ngóng trông", "ngóng đợi"
Mở khoá kiến thức
Biết 顒 mở khoá: 顒望 (ngóng trông, trông đợi — từ cổ thi văn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 顒 chỉ dáng vẻ trang nghiêm, đường bệ; cũng dùng trong 顒望 (ngóng trông). Không có phân tích glyph origin. chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 顒望归人,泪满衣襟。
Ngóng trông người về, nước mắt ướt áo.
- 顒顒卬卬,形容仪态庄严。
Dáng vẻ đường bệ trang nghiêm.
- 古人用顒来描写威严之态。
Người xưa dùng 顒 để tả dáng vẻ uy nghiêm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.