Nghĩa tiếng Việt
cổ sau; thứ, hạng; to, lớn
Âm Hán Việt
hạng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 頁
- Số nét
- 12 nét
項 = 工 (Công, biểu âm) + 頁 (Hiệt, biểu nghĩa: đầu người); chữ hình thanh. Nghĩa gốc là gáy cổ (phần đầu phía sau), sau mở rộng sang 'hạng mục, khoản mục'.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm lượng từ cho các điều khoản, dự án hoặc danh từ chỉ hạng mục công việc.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hạng
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'hạng': đầu người (頁) và dấu thước thợ (工) — từng hạng mục cần được đo đầu rõ ràng mới tính được.
Gương Hán-Việt
'hạng' trong 'hạng mục', 'điều khoản', 'hạng nhất'
Mở khoá kiến thức
Biết 項 mở khoá: 項目 (hạng mục, dự án), 事項 (sự việc, khoản), 各項 (các hạng mục), 條項 (điều khoản).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 項 là chữ hình thanh: 頁 (đầu người) biểu nghĩa vùng đầu/cổ, 工 biểu âm. Nghĩa gốc là phần sau gáy, sau chuyển nghĩa thành 'hạng mục', 'khoản mục' trong văn bản pháp lý, kinh tế.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 這個項目很重要。
Dự án này rất quan trọng.
- 請注意以下事項。
Vui lòng chú ý các điều sau đây.
- 合同有三個條項。
Hợp đồng có ba điều khoản.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.