Từ vựng tiếng Trung
méi

Nghĩa tiếng Việt

nguyên tố amerixi, Am

1 chữ14 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

镅 có bộ 钅/金 (kim, kim loại) biểu nghĩa và 眉 (mi/mỹ) gợi âm. Là chữ hình thanh tạo muộn dùng trong hoá học.

Hán-Việt: mỹ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Mỹ": bộ kim loại (金) + mỹ (眉) — nguyên tố mang tên châu Mỹ.

Gương Hán-Việt

mỹ (mỹ) — ký hiệu Am trong bảng tuần hoàn

Mở khoá kiến thức

Biết 镅 mở khoá tên nguyên tố phóng xạ trong hoá học hạt nhân và nghiên cứu vật lý.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có dữ liệu Wiktionary cho 镅. Đây là chữ tạo muộn dùng để phiên âm americium (Am) — nguyên tố số 95, đặt tên theo châu Mỹ. Bộ 金 chỉ kim loại phóng xạ. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 镅是一种人工放射性元素。Méi shì yīzhǒng réngōng fàngshèxìng yuánsù. thanh 2

    Americium là nguyên tố phóng xạ nhân tạo.

  • 镅-241用于烟雾探测器。Méi èrsìyī yòng yú yānwù tàncèqì. thanh 2

    Am-241 dùng trong đầu dò khói.

  • 镅的化学符号是Am。Méi de huàxué fúhào shì Am. thanh 2

    Ký hiệu hoá học của americium là Am.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 金, đều là tên nguyên tố nhân tạo, dễ nhầm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.