Nghĩa tiếng Việt
luộm thuộm, không gọn gàng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
邋 không có dữ liệu anchor thành phần chi tiết. Chữ thuộc bộ 辶 (sước, đi bộ). Có dạng giáp cốt, triện văn và lục thư thông. Nghĩa chính là luộm thuộm, bừa bãi; âm đọc lā.
Hán-Việt: lạp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lạp": 邋 là người đi lại (辶) luộm thuộm, bừa bãi — 邋遢 (lā ta) là từ miêu tả người lôi thôi lếch thếch.
Gương Hán-Việt
邋 gặp chủ yếu trong từ 邋遢 (lạp tà) — luộm thuộm, bẩn thỉu, không chỉnh tề.
Mở khoá kiến thức
Biết 邋 giúp nhận diện và dùng từ 邋遢 trong hội thoại hàng ngày.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
邋 (lạp) là chữ có dạng giáp cốt, triện văn và lục thư thông. Có hai âm đọc: liè (văn ngôn, cổ nghĩa) và lā (hiện đại, nghĩa luộm thuộm). Wiktionary có {{Han etym}} không chi tiết về cấu trúc. Thường gặp trong từ 邋遢 (lā ta) — bẩn thỉu, luộm thuộm. Chưa có phân tích học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他的房间很邋遢。
Phòng anh ấy rất bừa bộn.
- 不要邋里邋遢的,要保持整洁。
Đừng luộm thuộm, phải giữ gọn gàng.
- 她总是打扮得邋遢,不注意仪表。
Cô ấy luôn ăn mặc luộm thuộm, không chú ý hình thức.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.