Nghĩa tiếng Việt
chèn bánh xe để khỏi lăn; ngăn trở
Âm Hán Việt
nhẫn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 車
- Số nét
- 10 nét
軔 thuộc bộ 車 (xa — xe). Wiktionary ghi nghĩa "cái phanh/chèn bánh xe" nhưng không phân tích cấu tạo chi tiết. Âm rèn gợi 刃/韧 làm âm phần.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ thanh gỗ chèn bánh xe hoặc làm động từ chỉ việc ngăn giữ không cho xe chạy.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: nhẫn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhẫn": chữ bộ 車 (xe) — cái chèn bánh xe; tháo chèn để xe lăn = 發軔 (khởi hành), bắt đầu.
Gương Hán-Việt
nhẫn — trong "phát nhẫn" (發軔 — khởi hành, bắt đầu)
Mở khoá kiến thức
Biết 軔 mở khoá: 發軔 (phát nhẫn — xuất phát, bắt đầu sự nghiệp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 軔 nghĩa là "phanh" (brake), một loại vật dụng giữ bánh xe không lăn. Thấy trong từ 發軔 (phát nhẫn — khởi đầu hành trình; nghĩa gốc: tháo chèn bánh xe để xe lăn). Âm rèn. Cấu tạo chi tiết không được giải thích rõ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 這個計畫正式發軔了。
Kế hoạch này đã chính thức khởi động.
- 發軔之初,困難重重。
Khi mới khởi hành, khó khăn chồng chất.
- 軔是古代固定車輪的工具。
軔 là dụng cụ cổ đại để giữ bánh xe.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.