Từ vựng tiếng Trung
dàn

Nghĩa tiếng Việt

nụ

1 chữ16 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

蓞 thuộc bộ 艹 (thảo – cỏ, thực vật). Không có dữ liệu CHISE hay Wiktionary glyph-origin. Đây là chữ hiếm chưa được giải nghĩa đầy đủ. Chưa có nguồn học thuật.

Hán-Việt: đạm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đạm": bộ 艹 (thảo – cỏ) gợi loài thực vật "đạm" nhạt, ít được biết đến.

Gương Hán-Việt

đạm — ít dùng trong tiếng Việt hiện đại.

Mở khoá kiến thức

Biết 蓞 giúp nhận diện nhóm chữ hiếm bộ 艹 trong thực vật học cổ đại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có glyph-origin từ Wiktionary cho 蓞. Chữ thuộc bộ 艹 (thảo – cỏ), âm dàn. Chưa có nguồn học thuật, confidence thấp.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蓞是一个极为罕见的植物类汉字。Dàn shì yīgè jí wéi hǎnjiàn de zhíwù lèi hànzì. thanh 4

    蓞 là một chữ Hán hiếm thuộc loại thực vật.

  • 古籍中记载有蓞字。Gǔjí zhōng jìzǎi yǒu 蓞 zì. thanh 3

    Cổ tịch có ghi chép về chữ 蓞.

  • 古籍中记载有蓞字。Gǔjí zhōng jìzǎi yǒu 蓞 zì. thanh 3

    Cổ tịch có ghi chép về chữ 蓞.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 艹, tự dạng gần

  • cùng bộ 艹, đều chỉ thực vật

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.