Nghĩa tiếng Việt
(xem: hạm đạm 菡萏)
Âm Hán Việt
hạm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 11 nét
菡 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: thực vật) + 函 (Hàm, biểu âm); chữ hình thanh. Dùng độc quyền trong từ 菡萏 (hạm đạm) — nụ hoa sen chưa nở.
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với chữ đạm để tạo thành từ ghép chỉ hoa sen.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hạm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hạm" (nụ sen trong 菡萏): 艹 (thực vật) + 函 (hàm, âm hàn) — nụ sen phong kín như chiếc hộp (函) chứa vẻ đẹp bên trong.
Gương Hán-Việt
菡萏 (hạm đạm) = nụ hoa sen; hoa sen trong thơ ca cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 菡 đọc được từ 菡萏 trong thơ ca và văn chương cổ điển Trung Quốc về hoa sen.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 菡 là chữ hình thanh: 艸/艹 (cỏ/thực vật, biểu nghĩa) + 函 (biểu âm). Chỉ dùng trong từ 菡萏 — nụ hoa sen (lotus bud). Từ 菡萏 xuất hiện trong thơ ca cổ điển Trung Quốc để chỉ sen chưa nở, biểu tượng của vẻ đẹp thuần khiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 菡萏香销翠叶残。
Nụ sen hương tàn, lá xanh úa tả — (câu thơ cổ điển).
- 池中菡萏初开,清香四溢。
Nụ sen trong hồ vừa nở, hương thơm toả khắp.
- 她的名字叫菡萏,寓意纯洁。
Tên cô ấy là Hạm Đạm, ý nghĩa thuần khiết.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.