Nghĩa tiếng Việt
quay tơ
Âm Hán Việt
tối
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 17 nét
繀 thuộc bộ 糸 (mịch, tơ lụa). Nghĩa là quay tơ hoặc suốt chỉ: công cụ/hành động trong nghề dệt.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm động từ chỉ hành động quay tơ hoặc danh từ chỉ ống cuộn sợi.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tối
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tuy": bộ 糸 (tơ) + âm 'tuy', tuy nhỏ bé nhưng suốt chỉ 繀 cứ quay đều đặn, xe từng sợi tơ mỏng thành cuộn.
Gương Hán-Việt
tuy: ít gặp; liên quan đến kỹ thuật dệt cổ truyền
Mở khoá kiến thức
Biết bộ 糸 mở khoá: 紡 (phảng), 絲 (ti), 織 (chức), 縫 (phùng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Âm đọc suì, âm Hán-Việt đọc là 'tuy'. Bộ 糸 (tơ lụa) phù hợp với nghĩa trong ngành dệt. Chữ cực kỳ hiếm, chưa thấy từ ghép thông dụng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 繀是古代紡紗的工具之一。
繀 là một trong những công cụ kéo sợi cổ đại.
- 婦女們用繀紡絲為布。
Phụ nữ dùng 繀 để kéo tơ dệt vải.
- 繀字反映古代的紡織技藝。
Chữ 繀 phản ánh kỹ nghệ dệt may cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.