Nghĩa tiếng Việt
痷
Âm Hán Việt
mần
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 15 nét
緡 thuộc bộ 糸 (mịch, dây/tơ). Có hình lục thư thông (nguồn hanziyuan). Nghĩa: dây câu cá; dây xâu tiền đồng (một mẫu = 1000 đồng văn).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ các loại dây sợi như dây xâu tiền cổ hoặc dây câu.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: mần
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mần": bộ 糸 (dây), sợi dây "mần" câu cá trong sông, hay sợi dây xâu tiền đồng ngày xưa.
Gương Hán-Việt
Chữ 緡 (mần) trong văn cổ chỉ dây câu hoặc xâu tiền; không phổ biến trong tiếng Việt hiện đại.
Mở khoá kiến thức
Biết 緡 (mần) giúp nhận ra bộ 糸 chỉ các loại dây: 綱 (cương, dây lớn), 緒 (tự, đầu mối), 纜 (lãm, dây neo).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 緡 thuộc bộ 糸 (mịch, dây/tơ). Có hình lục thư thông. Nghĩa gốc: dây câu cá (fishing line), thấy trong Kinh Thi: 其釣維何?維絲伊緡 (câu cá bằng sợi tơ 緡). Nghĩa mở rộng: dây xâu tiền, một xâu 1000 văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 緡錢是古代以繩串錢的計量單位。
Tiền mẫn là đơn vị tính tiền xâu dây thời cổ đại.
- 漢武帝初算緡錢以增收。
Hán Vũ Đế bắt đầu thu thuế tiền xâu để tăng thu nhập.
- 其釣維何?維絲伊緡。
Câu bằng gì? Bằng dây tơ xâu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.