Nghĩa tiếng Việt
cấp bậc
Âm Hán Việt
cấp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 9 nét
級 = 糹 (Mịch, biểu nghĩa: sợi tơ) + 及 (Cập, biểu âm); chữ hình thanh — bộ 糹 chỉ liên quan tơ lụa (thứ bậc xếp theo thứ tự như các sợi tơ), 及 cho âm jí.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ thứ bậc hoặc làm lượng từ cho các bậc thang, cấp độ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Hán-Việt: cấp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cấp": sợi Tơ (糹) thứ bậc kịp đến (及) — từng CẤP bậc nối tiếp nhau như các sợi chỉ.
Gương Hán-Việt
cấp bậc, cao cấp, thứ cấp, sơ cấp
Mở khoá kiến thức
Biết 級 mở khoá: 年級 (khối lớp), 級別 (cấp bậc), 高級 (cao cấp), 初級 (sơ cấp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 級 là chữ hình thanh: 糸/糹 (sợi tơ) biểu nghĩa, 及 biểu âm. Shuowen Jiezi ghi nguyên nghĩa là "thứ tự của tơ lụa" (絲的次第) — ý nói thứ bậc, cấp bậc sắp xếp theo trình tự như các sợi tơ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她在二年級就認識很多漢字。
Cô ấy đã biết nhiều chữ Hán từ lớp hai.
- 這是高級餐廳。
Đây là nhà hàng cao cấp.
- 考試分五個級別。
Kỳ thi được chia thành năm cấp độ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.