Nghĩa tiếng Việt
phù hiệu, thẻ bài; cái bùa trừ ma
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
符 là chữ hình thanh (psc): 竹 (𥫗, tre — biểu nghĩa) + 付 (biểu âm). Nghĩa gốc 'thẻ tre dùng làm tín vật' — hai bên giữ nửa, khớp lại để xác thực. Phái sinh nghĩa 'phù hiệu, ký hiệu, bùa, phù hợp'.
Hán-Việt: phu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Phù": thẻ tre (竹) giao (付) cho hai bên giữ — khớp lại là phù hiệu, đó là 'phù'.
Gương Hán-Việt
'Phù' trong 'phù hợp', 'phù hiệu', 'tử thần phù', 'thần phù', 'âm phù'.
Mở khoá kiến thức
Biết 符 mở khoá 符合 (phù hợp), 符号 (phù hiệu, ký hiệu), 音符 (âm phù, nốt nhạc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 符 là chữ hình thanh gồm 竹 (𥫗, tre — biểu nghĩa) + 付 (biểu âm). Nghĩa gốc 'thẻ tín bằng tre' (tally) — chia làm hai nửa, mỗi bên giữ một nửa; khi cần xác thực thì khớp hai mảnh lại với nhau. Từ đó phái sinh các nghĩa 'phù hiệu, ký hiệu, bùa chú, phù hợp/khớp'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这个计划符合我们的要求。
Kế hoạch này phù hợp với yêu cầu của chúng tôi.
- 这个符号是什么意思?
Ký hiệu này có nghĩa là gì?
- 他的话不符合事实。
Lời anh ấy không phù hợp sự thật.
- 我学了一些音符。
Tôi đã học một số nốt nhạc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.