Nghĩa tiếng Việt
(xem: thanh phù 青蚨)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蚨 có bộ Trùng (虫, côn trùng/sâu bọ) gợi đây là một loài sinh vật nhỏ. Cấu trúc chi tiết bên trong không được Wiktionary phân tích rõ. Dùng trong 青蚨 (thanh phù: một loại bọ nước, sau chỉ tiền bạc). Chưa có nguồn học thuật phân tích cấu tạo.
Hán-Việt: phù
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phù" (bọ nước hóa tiền): bộ Trùng (虫) — con bọ xanh 青蚨 theo truyền thuyết có thể sinh ra tiền, nên 青蚨 trở thành từ thơ chỉ tiền bạc.
Gương Hán-Việt
Phù — thấy trong "thanh phù" (青蚨: bọ nước xanh/tiền).
Mở khoá kiến thức
Biết 蚨 giúp đọc thơ văn cổ điển khi tác giả dùng 青蚨 (thanh phù) để nói về tiền bạc theo lối ẩn dụ văn chương.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chỉ ghi pronunciation không phân tích cấu trúc. Bộ Trùng (虫) chỉ đây là loài côn trùng/sâu bọ. 蚨 dùng trong 青蚨 (thanh phù — loài bọ nước xanh, theo truyền thuyết có thể sinh ra tiền; sau dùng để chỉ tiền bạc nói chung). Cũng dùng trong 蚨蝶 (phù điệp: con bướm). Chưa có nguồn học thuật phân tích cấu tạo.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 青蚨是古代对钱币的雅称。
Thanh Phù là cách gọi tao nhã thời xưa để chỉ tiền bạc.
- 囊中青蚨已尽,不得不借钱。
Trong túi không còn tiền, đành phải vay.
- 蚨蝶在花间飞舞。
Bướm bay múa giữa các bông hoa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.