Nghĩa tiếng Việt
trừ ma quỷ
Âm Hán Việt
hễ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 示
- Số nét
- 13 nét
禊 cấu trúc nội bộ chưa được phân tích đầy đủ. Bộ 示 gợi ý lễ nghi, tế tự.
Loại từ & cách dùng
Chủ yếu dùng làm danh từ chỉ nghi lễ cúng tế tẩy trần thời cổ đại vào mùa xuân và mùa thu.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: hễ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khế": lễ 示 khế ước với thần — 禊 là nghi lễ tẩy trừ ô uế bên sông mùa xuân.
Gương Hán-Việt
khế trong 修禊 — lễ tẩy trần nổi tiếng trong Lan Đình Tự
Mở khoá kiến thức
Biết 禊 mở khoá 修禊 trong Lan Đình Tự (Vương Hy Chi) — nghi lễ văn hoá nổi tiếng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
禊 đọc xì, chỉ nghi lễ thanh tẩy diễn ra vào mùa xuân và mùa thu — người ta tắm gội ở sông suối để trừ tà khí, cầu phúc. Nổi tiếng qua 修禊 (sửa lễ tẩy trần) trong bài tựa Lan Đình (Vương Hy Chi). Bộ 示 liên quan đến lễ nghi thiêng liêng. Chưa có phân tích hình thành học rõ; chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 修禊是古代的净化仪式。
修禊 là nghi lễ thanh tẩy thời cổ.
- 兰亭集序描写了文人修禊的场景。
Lan Đình Tự miêu tả cảnh văn nhân làm lễ tẩy trần.
- 禊饮是修禊后的宴饮活动。
禊飮 là tiệc rượu sau lễ tẩy trần.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.