Nghĩa tiếng Việt
phúc
Âm Hán Việt
lăng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 示
- Số nét
- 12 nét
祾 thuộc bộ 示 (thị, thần linh/lễ). Cấu trúc thành phần chưa được phân tích chi tiết trong CHISE. Bộ 示 gợi liên quan đến phúc lành, tín ngưỡng. Chữ cực kỳ hiếm, nghĩa chưa được xác định rõ (rfdef trong Wiktionary).
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm danh từ trong văn bản cổ để chỉ phúc lộc hoặc điềm lành.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lăng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "linh": bộ 示 (thần thánh/lễ) + âm 'linh' — phúc 祾 'linh thiêng' đến từ thần linh, linh nghiệm.
Gương Hán-Việt
linh — ít gặp độc lập; bộ 示 liên quan đến lễ nghi tôn giáo
Mở khoá kiến thức
Biết bộ 示 mở khoá: 福 (phúc), 祈 (kỳ), 禮 (lễ), 神 (thần), 禱 (đảo).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 祾 bị đánh dấu 'rfdef' — nghĩa chưa được xác định đầy đủ. Âm đọc líng (phổ thông), Cantonese ling4, Min Nan lêng. Thuộc bộ 示 (thần linh). Âm Hán-Việt đọc là 'linh'. Trong một số nguồn, 祾 mang nghĩa phúc lành. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 祾字屬示部,與祭祀有關。
Chữ 祾 thuộc bộ 示, liên quan đến tế lễ.
- 祾在古籍中表示福澤之意。
祾 trong sách cổ mang nghĩa phúc lành.
- 祾是十分罕見的漢字。
祾 là một chữ Hán cực kỳ hiếm gặp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.