Nghĩa tiếng Việt
trợn mắt
Âm Hán Việt
hu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 目
- Số nét
- 8 nét
盱 có bộ 目 (mục, mắt). Wiktionary ghi {{Han etym}} nhưng không phân giải cụ thể. Chưa xác định ls. Nghĩa: trợn mắt, mắt mở to ngạc nhiên hoặc đe dọa.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ trong văn viết cổ hoặc dùng trong tên địa danh như huyện Hu Dị.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: hu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hu": bộ 目 (mắt) — 盱 là cái nhìn hu hú mở to, trợn trừng, đôi mắt như muốn nói không bằng lời.
Gương Hán-Việt
盱 xuất hiện trong 盱眙 (Hu Di — tên địa danh ở Giang Tô) và 盱衡 (hu hành — trợn mắt); ít dùng độc lập.
Mở khoá kiến thức
Biết 盱 giúp đọc địa danh lịch sử 盱眙 (Hu Di) và văn bản cổ tả biểu cảm khuôn mặt.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
盱 (xū) mang bộ 目 (mắt), nghĩa: trợn mắt, nhìn trừng trừng. Xuất hiện trong 盱衡 (hu hành — trợn mắt nhìn ngang) và địa danh 盱眙 (Hu Di — Hsu Yi, tên huyện ở Giang Tô). Hình ảnh kim văn, tiểu triện và lục thư thông còn lưu lại.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他盱衡天下,胸怀大志。
Ông trợn mắt nhìn khắp thiên hạ, ôm chí lớn.
- 盱眙是江苏省的一个县。
Hu Di là một huyện ở tỉnh Giang Tô.
- 盱眙龙虾是当地名产。
Tôm hùm Hu Di là đặc sản nổi tiếng địa phương.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.