Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
jiàn

Nghĩa tiếng Việt

dần dần; sông Tiệm

Âm Hán Việt

tiệm, tiêm

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 渐 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

渐 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 斩 (Trảm, biểu âm); là dạng giản thể của 漸. Chữ hình thanh; nghĩa gốc liên quan đến nước thấm dần, mở rộng thành 'từ từ, dần dần'.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Chữ này thường làm phó từ đứng trước động từ hoặc tính từ để chỉ sự thay đổi tiến triển dần dần.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tiệm, tiêm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tiêm": nước (氵) thấm vào từng nhát chém (斩) - từng chút một, dần dần.

Gương Hán-Việt

'tiệm' trong 'tiệm tiến', 'tuần tiệm'; tiếng Việt 'dần dần'.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ này mở khoá 逐渐 (dần dần), 渐渐 (từ từ), 循序渐进 (tuần tự tiến lên).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

渐 seal 1
Tiểu triện

渐 là dạng giản thể của 漸, do thay 斬 thành 斩. Chữ phồn thể là hình thanh: 水 (氵) cho nghĩa - nước thấm dần, 斬 cho âm. Nghĩa gốc là 'nước thấm dần vào', từ đó phái sinh nghĩa 'dần dần, từ từ'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • tiān thanh 1 thanh 4jiàn thanh 4jiàn thanh 4lěng thanh 3le. thanh 5

    Thời tiết dần dần lạnh đi.

  • thanh 1de thanh 5zhōng thanh 1wén thanh 2zhú thanh 2jiàn thanh 4jìn thanh 4bù. thanh 4

    Tiếng Trung của anh ấy dần dần tiến bộ.

  • hái thanh 2zi thanh 5jiàn thanh 4jiàn thanh 4zhǎng thanh 3 thanh 4le. thanh 5

    Đứa trẻ dần dần lớn lên.

  • xué thanh 2 thanh 2yào thanh 4xún thanh 2 thanh 4jiàn thanh 4jìn. thanh 4

    Học tập cần tuần tự tiến lên.

  • 天气渐冷。Tiānqì jiàn lěng thanh 1

    Thời tiết dần trở lạnh

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng có 斩, chỉ khác bộ trái (忄 vs 氵)

  • phần phải giống nhau, dễ nhầm khi viết

  • cùng âm jiàn, dễ lẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.