Nghĩa tiếng Việt
hâm mộ, rung động
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
歆 không có phân tích hình thanh/hội ý rõ ràng từ Wiktionary. Bộ 欠 (khiếm — hơi thở, ngáp) gợi hành động thở dài ngưỡng mộ hoặc vươn tới điều mình thích. Có thể là hình thanh với phần trái làm biểu âm.
Hán-Việt: ham
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ham": bộ 欠 (hơi thở, ngưỡng) = 歆慕 (ngưỡng mộ, say mê) — thở dài vì thích quá; 歆享 (thần linh hưởng lễ — nuốt hương khói vào).
Gương Hán-Việt
歆慕 (ham mộ) — ngưỡng mộ, say mê; 歆享 (ham hưởng) — thần hưởng lễ vật.
Mở khoá kiến thức
Biết 歆 mở khoá 歆慕 (ngưỡng mộ trong lòng), 歆羡 (hâm mộ, ao ước) và 歆享 (thần hưởng lễ) — từ vựng trang nhã cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chỉ cung cấp phiên âm và hợp từ mà không phân tích cấu trúc nguồn gốc 歆. Bộ 欠 (khiếm) thường chỉ hành động miệng/hơi thở (ngáp, hát, thở). 歆 nghĩa: yêu thích, mến mộ, xúc động; thần linh hưởng lễ vật. Họ hàng nghĩa: 歆慕 (ngưỡng mộ), 歆羡 (hâm mộ, thèm muốn). chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他歆慕那位学者的博学多才。
Anh ấy ngưỡng mộ sự uyên bác đa tài của học giả đó.
- 歆享祭品,是古代神灵受祭的描述。
Hưởng tế phẩm là miêu tả cổ về thần linh nhận lễ cúng.
- 众人皆歆羡他的成就。
Mọi người đều ngưỡng mộ thành tựu của anh ấy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.