Nghĩa tiếng Việt
bấc đèn; (xem: đăng tâm 燈芯,灯芯)
Âm Hán Việt
tâm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 7 nét
芯 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: thực vật) + 心 (Tâm, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thảo chỉ nguồn gốc thực vật (bấc đèn từ cây cỏ), phần tâm cho âm xīn.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng sau các danh từ khác để chỉ phần lõi hoặc bộ phận trung tâm của vật thể.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tâm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tâm": cây cỏ (艹) có cái tâm (心) bên trong — bấc đèn là lõi cây, sau mở rộng sang chip điện tử.
Gương Hán-Việt
tâm trong "đăng tâm" (灯芯) — bấc đèn
Mở khoá kiến thức
Biết 芯 mở khoá: 芯片 (chip), 笔芯 (ruột bút), 电池芯 (lõi pin) — nhóm từ kỹ thuật hiện đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 芯 là hình thanh: 艸 (thảo) biểu nghĩa cỏ/thực vật, 心 (tâm) biểu âm. Nghĩa gốc là phần lõi cây lõi bấc (juncus effusus) dùng làm bấc đèn. Mở rộng sang "lõi, phần trung tâm" — nay dùng nhiều trong kỹ thuật (芯片 = chip, mạch tích hợp). Không có hình ảnh cổ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这块芯片是手机的核心部件。
Con chip này là bộ phận cốt lõi của điện thoại.
- 蜡烛的芯烧完了。
Bấc nến đã cháy hết rồi.
- 这支笔的笔芯没墨了。
Ruột bút này hết mực rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.