Nghĩa tiếng Việt
sáng, rõ ràng
Âm Hán Việt
tích
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 日
- Số nét
- 12 nét
晰 = 日 (Nhật, biểu nghĩa: ánh sáng) + 析 (Tích, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ nhật gợi ý sự rõ ràng, sáng sủa; 析 cung cấp âm (xī). Ánh sáng rọi vào khiến mọi thứ rõ ràng.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ kết hợp với các từ khác để tạo thành từ ghép chỉ sự rõ ràng của âm thanh hoặc hình ảnh.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: tích
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tích": ánh sáng (日) rọi tích tắc phân tích (析/tích) từng chi tiết — tích rõ, rõ ràng minh bạch.
Gương Hán-Việt
tích trong 清晰 (thanh tích — rõ ràng, sắc nét)
Mở khoá kiến thức
Biết 晰 (tích) mở khoá: 清晰 (rõ ràng), 明晰 (minh bạch), 清晰可见 (nhìn thấy rõ ràng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 晰 là chữ hình thanh: bộ 日 biểu nghĩa (ánh sáng — rõ ràng, sáng tỏ), không có lsCodes cụ thể. Nghĩa gốc và duy nhất là rõ ràng, minh bạch.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 图像非常清晰,每个细节都看得清楚。
Hình ảnh rất rõ nét, từng chi tiết đều nhìn rõ.
- 他把问题分析得非常明晰。
Anh ấy phân tích vấn đề rất rõ ràng.
- 说话要清晰,不要含糊其词。
Nói chuyện phải rõ ràng, đừng ấp a ấp úng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.