Nghĩa tiếng Việt
nhổ lên
Âm Hán Việt
yết
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 12 nét
揠 là chữ hình thanh (psc): 手 (thủ — tay, biểu nghĩa) + 匽 (yến, biểu âm). Tay nhổ vật gì lên — hình ảnh trực tiếp của động tác nhổ, kéo lên.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành động nhổ cây cối lên, thường gặp trong thành ngữ yển miêu trợ trưởng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: yết
Mẹo nhớ
Hán-Việt "yển": 手 (tay) + 匽 (âm yển/yà) — 揠 là nhổ lên bằng tay; nhớ thành ngữ 揠苗助長: nhổ mầm lên cho nhanh lớn — kết quả là cây chết.
Gương Hán-Việt
揠 (yển) — chủ yếu gặp trong thành ngữ 揠苗助長 (yển miêu trợ trưởng — nóng vội phản tác dụng)
Mở khoá kiến thức
Biết 揠 giúp hiểu và dùng thành ngữ 揠苗助長 — phê phán thái độ nóng vội muốn đẩy nhanh kết quả.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary: 揠 = 手 (tay, biểu nghĩa) + 匽 (biểu âm), chữ hình thanh. Nghĩa: nhổ lên, kéo lên, đề bạt. Nổi tiếng qua thành ngữ 揠苗助長 (nhổ mầm giúp lớn — nóng vội phản tác dụng).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 揠苗助長,事與願違。
Nhổ mầm giúp lớn, kết quả trái với mong muốn.
- 學習不可揠苗助長,要循序漸進。
Học tập không thể nóng vội, phải dần dần theo thứ tự.
- 他揠起了雜草,清理田地。
Anh ấy nhổ cỏ dại, dọn dẹp ruộng đồng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.