Nghĩa tiếng Việt
sao Lâu (một trong Nhị thập bát tú)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
娄 có bộ 女 (nữ) là thành phần liên quan. Chữ tượng hình/chỉ sự, ý nghĩa gốc chưa rõ. Dùng chủ yếu làm tên sao (sao Lâu — nhị thập bát tú), họ người và nghĩa 'mặc' (cổ văn). Chỉ có ảnh tiểu triện và lục thư thông.
Hán-Việt: lâu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lâu": bộ 女 trong chữ 娄 — 娄 là sao Lâu trong 28 tú, và là gốc âm của nhiều chữ như 楼 (lầu), 漏 (rò rỉ).
Gương Hán-Việt
sao Lâu (娄宿) — chòm sao trong nhị thập bát tú
Mở khoá kiến thức
Biết 娄 mở khoá nhóm chữ đồng âm lóu: 楼 (lầu), 漏 (rò), 搂 (ôm), 镂 (khắc) — 娄 là gốc âm chung.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
娄 không có glyph origin chi tiết — anchor là null. Có bộ 女 (nữ) nhưng bản chất nghĩa gốc chưa rõ. Chủ yếu dùng: (1) sao Lâu (nhị thập bát tú — chòm sao thứ 16); (2) họ người; (3) nghĩa cổ là mặc, kéo. Cũng là thành phần trong nhiều chữ: 楼, 漏, 搂, 镂 (đều có âm lóu).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 娄宿是二十八宿之一。
Sao Lâu (娄宿) là một trong nhị thập bát tú.
- 娄姓在中国并不常见。
Họ Lâu (娄) không phổ biến ở Trung Quốc.
- 他的祖上姓娄,是古代贵族。
Tổ tiên của anh ấy họ Lâu (娄), là quý tộc thời cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.