Nghĩa tiếng Việt
nhận (đơn vị đo thời nhà Chu, bằng 1/8 trượng)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
仞 không có phân tích thành tố rõ ràng từ Wiktionary. Chữ có bộ 人 (亻 — người). Có thể là hình thanh với 亻 biểu nghĩa người/đo bằng người, phần còn lại biểu âm — nhưng chưa được xác nhận.
Hán-Việt: nhận
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhận": bộ Nhân (亻 — người) + đo chiều cao — 仞 là đơn vị đo bằng chiều cao người, dùng tả núi cao vạn nhận.
Gương Hán-Việt
"nhận" trong 千仞 (thiên nhận — ngàn nhận), 萬仞 (vạn nhận — cao muôn trượng, trong thơ cổ)
Mở khoá kiến thức
Biết 仞 giúp đọc thơ tả núi cao: 千仞 (ngàn nhận cao), 壁立千仞 (vách đá đứng nghìn nhận).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không phân tích cấu trúc nội tại của 仞. Chữ liên quan đến đơn vị đo lường của người (亻 bộ Nhân). Đơn vị 仞 được định nghĩa khác nhau: 8 thước, 7 thước, hay 4-5 thước tùy thời đại. Cũng dùng như dị thể của 刃 (lưỡi dao), 牣 (đầy), 認 (nhận ra), v.v. Chưa có nguồn học thuật rõ ràng.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 为山九仞,功亏一篑。
Đắp núi chín nhận, thiếu một sọt đất là hỏng — ngụ ý: gần thành công mà bỏ dở.
- 壁立千仞,无欲则刚。
Vách đá nghìn nhận sừng sững — không có dục vọng thì cứng rắn.
- 这座山高万仞。
Ngọn núi này cao muôn trượng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.