Nghĩa tiếng Việt
thủng lỗ; xỏ, xâu, xiên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
穿 = 穴 (Huyệt: hang, lỗ) + 牙 (Nha: răng); chữ hội ý — dùng răng nanh xuyên qua hang lỗ, đó là 'xuyên qua, mặc xỏ'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chuān/mặc
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: xuyên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xuyên": chiếc răng nanh (牙) khoét xuyên qua hang đá (穴) — từ đó 穿 nghĩa 'xuyên, đâm thủng', và phái sinh 'xỏ áo, mặc'.
Gương Hán-Việt
"xuyên" trong "xuyên qua", "xuyên thấu", "xuyên không", "xuyên Á".
Mở khoá kiến thức
Nắm 穿 mở khoá: 穿 (mặc), 穿上 (mặc vào), 穿过 (xuyên qua), 穿越 (vượt qua), 穿着 (cách ăn mặc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 穿 là hợp thể hội ý của 穴 (hang, lỗ) và 牙 (răng nanh) — chỉ việc dùng răng đục xuyên qua, nghĩa là 'xuyên thấu, mặc qua, đi xuyên'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她今天穿一件红色的衣服。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo đỏ.
- 天冷了,多穿点衣服。
Trời lạnh rồi, mặc nhiều áo vào.
- 我们穿过公园回家。
Chúng tôi đi xuyên qua công viên về nhà.
- 请穿上你的鞋。
Xin mang giày vào.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.