Từ vựng tiếng Trung
chuān穿

Nghĩa tiếng Việt

mặc (quần áo); xỏ (xuyên qua)

1 chữ10 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

'穿' chủ yếu có nghĩa là mặc quần áo. '穿衣服' mặc đồ, '穿鞋' mang giày. Ngoài ra còn có nghĩa xỏ xuyên qua như '穿针' (xỏ chỉ).

Câu ví dụ

  • 穿衣服chuān yīfu thanh 1

    mặc quần áo

  • 穿鞋子chuān xiézi thanh 1

    mặc giày

  • 他穿得很漂亮Tā chuān de hěn piàoliang thanh 1

    Anh ấy ăn mặc rất đẹp

  • 穿chuān thanh 1zhēn thanh 1

    xỏ chỉ vào kim

  • 穿过马路chuān guò mǎlù thanh 1

    băng qua đường

Kết hợp thường gặp

  • 穿chuān thanh 1xié thanh 2

    mặc giày

  • 穿着chuānzhuó thanh 1

    cách ăn mặc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.