Nghĩa tiếng Việt
là cho phẳng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
熨 = 尉 (Uý, biểu âm và ý phụ) + 火 (Hoả, biểu nghĩa: lửa). Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không có chi tiết ls. Cấu trúc: 火 cho nghĩa (dùng nhiệt để là phẳng vải), 尉 gợi âm yùn và ý nghĩa dùng vật nặng ép xuống. Chữ có thể là hình thanh hoặc hội ý.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /yùn/ủi
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: uý
Mẹo nhớ
Hán-Việt "uý": lửa (火) nóng như quan uý (尉) oai phong — bàn là nóng lướt qua làm phẳng vải.
Gương Hán-Việt
"uý" trong 熨斗 (uý đẩu — cái bàn là); cũng đọc "ủi" theo nghĩa dân gian Hán-Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 熨 mở khoá 熨斗 (bàn là), 熨平 (là phẳng), 熨烫 (là quần áo).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 熨 (uý) gồm bộ 火 (Hoả — lửa) và 尉 (Uý). Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} chung. Cấu trúc gợi ý: 火 biểu nghĩa chỉ dùng nhiệt; 尉 biểu âm yùn. Nghĩa: dùng bàn là nóng để là phẳng vải vóc. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc ls đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她在熨衬衫。
Cô ấy đang là chiếc áo sơ mi.
- 这件衣服需要熨一下。
Chiếc áo này cần phải là phẳng.
- 熨斗的温度太高了。
Nhiệt độ bàn là quá cao rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.