Từ vựng tiếng Trung
yàng

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ12 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

詇 không có cấu trúc hình thanh/hội ý rõ ràng được ghi nhận. Chữ cổ chỉ hành động biết, hiểu hoặc thông báo.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ưởng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ưởng": chữ 詇 liên quan đến lời nói (bộ 言 ẩn) và sự hiểu biết — biết điều và báo cho người khác.

Gương Hán-Việt

ưởng (詇) — ít dùng trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 詇 giúp nhận dạng chữ cổ chỉ nhận thức và ngôn ngữ trong thư tịch Hán Nôm.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

詇 là chữ cổ chỉ hành động biết/hiểu hoặc thông báo. Wiktionary ghi nhận âm Middle Chinese và Old Chinese nhưng không có cấu trúc Han compound cụ thể. Chưa có nguồn học thuật xác nhận gốc tự.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 詇為知曉之義。Yàng wéi zhīxiǎo zhī yì. thanh 4

    詇 có nghĩa là biết, hiểu rõ.

  • 古文中詇有告知之義。Gǔwén zhōng yàng yǒu gàozhī zhī yì. thanh 3

    Trong cổ văn, 詇 có nghĩa là thông báo.

  • 詇字見於字典。Yàng zì jiàn yú zìdiǎn. thanh 4

    Chữ 詇 thấy trong từ điển.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm yàng, nghĩa khác (dáng vẻ)

  • đồng âm yàng, nghĩa khác (bệnh tật)

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.