Nghĩa tiếng Việt
詇
Âm Hán Việt
ưởng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 12 nét
詇 không có cấu trúc hình thanh/hội ý rõ ràng được ghi nhận. Chữ cổ chỉ hành động biết, hiểu hoặc thông báo.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ miêu tả thái độ kiêu ngạo hoặc âm thanh nói năng lớn tiếng.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: ưởng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ưởng": chữ 詇 liên quan đến lời nói (bộ 言 ẩn) và sự hiểu biết — biết điều và báo cho người khác.
Gương Hán-Việt
ưởng (詇) — ít dùng trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 詇 giúp nhận dạng chữ cổ chỉ nhận thức và ngôn ngữ trong thư tịch Hán Nôm.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
詇 là chữ cổ chỉ hành động biết/hiểu hoặc thông báo. Wiktionary ghi nhận âm Middle Chinese và Old Chinese nhưng không có cấu trúc Han compound cụ thể. Chưa có nguồn học thuật xác nhận gốc tự.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 詇為知曉之義。
詇 có nghĩa là biết, hiểu rõ.
- 古文中詇有告知之義。
Trong cổ văn, 詇 có nghĩa là thông báo.
- 詇字見於字典。
Chữ 詇 thấy trong từ điển.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.