Nghĩa tiếng Việt
ức, mười vạn; liệu, lường; yên ổn
Âm Hán Việt
ức
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 人
- Số nét
- 3 nét
亿 = 亻 (Nhân, biểu nghĩa: người) + 乙 (Ất, biểu âm); là dạng giản thể của 億. Chữ hình thanh; chỉ số lượng người rất lớn - một trăm triệu.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm số từ đứng trước lượng từ để biểu thị số lượng một trăm triệu.
Số từ 数词
Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /yì/một trăm triệu
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: ức
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ức": rất nhiều người (亻) đếm tới chữ ất (乙) - mười vạn, trăm triệu.
Gương Hán-Việt
'ức' trong 'ức người', 'tỷ ức'; tiếng Việt 'ức triệu'.
Mở khoá kiến thức
Biết chữ này giúp đọc các số lớn: 一亿 (100 triệu), 十亿 (1 tỷ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
亿 là dạng giản thể của 億, do thay 意 thành 乙. Chữ phồn thể là hình thanh: 人 (亻) cho nghĩa - đếm người, 意 cho âm. Khi giản hoá, 乙 thay thế làm phần âm vì dễ viết. Nghĩa: 100 triệu (10^8), số lượng lớn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 中国有十几亿人。
Trung Quốc có hơn một tỷ người.
- 这家公司赚了一亿元。
Công ty này kiếm được 100 triệu tệ.
- 全球人口超过七十亿。
Dân số thế giới hơn 7 tỷ.
- 一亿等于一万万。
Một trăm triệu bằng vạn vạn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.