Nghĩa tiếng Việt
nói ra thành văn; từ biệt; từ chối
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
辭 là chữ phức hợp lịch sử. Phần trái (𤔔) mô tả tay kéo sợi tơ, phần phải (𬔖, gốc của 刈) mang nghĩa sắp xếp. Bộ 辛 trong dạng hiện tại là biến dạng của 𬔖. Cấu trúc không phân giản thành dạng psc hay ic đơn thuần.
Hán-Việt: từ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "từ": người kéo sợi TỪ từ cuộn chỉ rồi sắp xếp — TỪ ngữ cũng được sắp xếp khéo léo từng sợi ý nghĩa.
Gương Hán-Việt
từ trong 'từ điển', 'từ chức', 'từ biệt', 'lời từ'
Mở khoá kiến thức
Biết 辭 mở khoá: 辭職 (từ chức), 辭典 (từ điển), 告辭 (xin kiếu từ), 修辭 (tu từ/hùng biện).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Trong giáp cốt và kim văn Tây Chu, phần trái (𤔔) mô tả tay kéo chỉ tơ với dụng cụ cuộn, phần phải (𬔖) mang nghĩa sắp xếp. 辛 trong dạng hiện tại là biến dạng đồ họa của 𬔖, đóng vai trò biểu âm bổ sung. Nghĩa gốc: 'kéo sợi tơ, sắp xếp' → 'trình bày lý lẽ trong vụ kiện, lời khai' → 'lời nói, văn chương' → 'từ biệt, từ chối'. Có kim văn, đại triện, tiểu triện trong dữ liệu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他向老闆遞交了辭呈。
Anh ấy nộp đơn từ chức cho sếp.
- 告辭了,我要先走了。
Xin kiếu, tôi đi trước.
- 修辭學是語言藝術的一部分。
Tu từ học là một phần của nghệ thuật ngôn ngữ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.